LÁP TRÒN ĐẶC 316 / 316 L - PHI 26 MM |STAINLESS STEEL 316 / 316L ROUND BAR , Diameter 26 mm
Còn hàng
LÁP TRÒN- VUÔNG ĐẶC- LỤC GIÁC ĐẶC- VÊ ĐÚC- U ĐÚC - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG
-
Liên hệ
-
432
Láp tròn đặc inox 316L phi 26mm (đường kính 26mm) là thanh thép không gỉ đặc ruột cao cấp, được nhập khẩu từ Ấn độ, Trung Quốc, Nhật Bản, EU, có độ bền vượt trội hàm lượng Carbon thấp (316L) giúp tối ưu khả năng chống ăn mòn cục bộ và chống oxy hóa mạnh mẽ trong môi trường hóa chất, nước biển. Ứng dụng gia công hoàn hảo với bề mặt được xử lý đa dạng như kéo nguội & đánh bóng, mài lệch tâm, tiện trơn... phù hợp cho mọi nhu cầu sản xuất linh kiện, cơ khí chế tạo, trục máy, phụ kiện tàu biển , gia công cơ khí chính xác cho ngành hàng hải & đóng tàu, trục chân vịt, bộ phận hệ thống lái, linh kiện tàu biển , hóa chất , dầu khí
- Thông tin sản phẩm
- Ưu điểm
- Bình luận
1.GIỚI THIỆU VỀ THANH LÁP TRÒN INOX 316/316L
Láp tròn đặc inox 316L phi 26mm (đường kính 26mm) là thanh thép không gỉ đặc ruột cao cấp,độ bền vượt trội hàm lượng Carbon thấp (316L) giúp tối ưu khả năng chống ăn mòn cục bộ và chống oxy hóa mạnh mẽ trong môi trường hóa chất, nước biển. Ứng dụng gia công hoàn hảo với bề mặt được xử lý đa dạng như kéo nguội & đánh bóng, mài lệch tâm, tiện trơn... phù hợp cho mọi nhu cầu sản xuất linh kiện, cơ khí chế tạo, trục máy, phụ kiện tàu biển , gia công cơ khí chính xác cho ngành hàng hải & đóng tàu, trục chân vịt, bộ phận hệ thống lái, linh kiện tàu biển , hóa chất , dầu khí, chế tạo trục bơm công nghiệp, van chịu áp lực cao, mặt bích và các chi tiết máy móc trong nhà máy lọc dầu, hóa chất, phân bón,thực phẩm & Y tế các trục truyền động, cánh khuấy trong bồn chứa công nghiệp yêu cầu vệ sinh an toàn nghiêm ngặt và không bị gỉ sét và làm việc trong môi trường ăn mòn cao.
2.THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
- Đường kính cây đặc: Phi 26mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, cắt theo yêu cầu.
- Mác inox: 316/316L
- Bề mặt: BA/HL, No.1
- Tiêu chuẩn: UNS, AISI,SUS,API, ASME, ASTM,GB,DIN, EN – A276/ 479/ A 582/EN 10088-3,ISO 286-2/ TCVN 2244:1999
- Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu, Hàng có sẵn.
- Xuất xứ: Nhập khẩu Ấn độ, China, Nhật Bản, EU...


3. THÀNH PHẦN CƠ TÍNH CỦA CÂY LÁP 316/316L
A.Công thức hóa học của thanh tròn thép không gỉ 316
| Yếu tố | Thép không gỉ 316 | Thép không gỉ 316L |
|---|---|---|
| Cacbon (C) | ≤ 0,08% | ≤ 0,03% |
| Crom (Cr) | 16,5–18,5% | 16,5–18,5% |
| Niken (Ni) | 8–13% | 8–13% |
| Molypden (Mo) | 2–2,5% | 2–2,5% |
| Mangan (Mn) | ≤ 2,0% | ≤ 2,0% |
| Silicon (Si) | ≤ 1,0% | ≤ 1,0% |
| Phốt pho (P) | ≤ 0,04% | ≤ 0,04% |
| Nitơ (N) | ≤ 0,11% | ≤ 0,11% |
*** Ảnh hưởng của hàm lượng carbon đến hiệu suất
Hàm lượng carbon trong thép không gỉ 316 và 316L ảnh hưởng đến hiệu suất thực tế của chúng. Thép không gỉ 316 cứng và bền hơn, nhưng dễ bị gỉ hơn sau khi hàn. Thép không gỉ 316L có hàm lượng carbon thấp hơn nên không gặp vấn đề này, đồng thời cũng dễ hàn hơn.
B. Độ bền cơ học của láp tròn đặc SS 316/316L
| Tỉ trọng | Điểm nóng chảy | Độ bền kéo | Cường độ chịu kéo (Độ lệch 0,2%) | Độ giãn dài |
|---|---|---|---|---|
| 8,0g/cm3 | 1454 °C (2650 °F) | Psi – 75000, MPa – 515 | Psi – 30000, MPa – 205 | 40% |
• Tính chất vật lý của inox 316L
Inox 316 low carbon có đầy đủ đặc trưng của thép không gỉ austenitic: tỷ trọng vừa phải, dẫn nhiệt thấp, giãn nở nhiệt cao, không nhiễm từ (trong trạng thái ủ).
| Thuộc tính | Giá trị điển hình |
| Khối lượng riêng (Density) | ~ 8000 kg/m³ |
| Mô đun đàn hồi (Elastic modulus) | ~ 193 GPa |
| Hệ số giãn nở nhiệt 0–100°C | ~ 15,9 µm/m·°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt 0–315°C | ~ 16,2 µm/m·°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt 0–538°C | ~ 17,5 µm/m·°C |
| Độ dẫn nhiệt tại 100°C | ~ 16,3 W/m·K |
| Độ dẫn nhiệt tại 500°C | ~ 21,5 W/m·K |
| Nhiệt dung riêng 0–100°C | ~ 500 J/kg·K |
| Điện trở suất | ~ 740 nΩ·m |
♦ Trong đó:
• Giãn nở nhiệt cao ⇒ cần tính toán khe giãn, bulông giãn nở với hệ thống đường ống, bồn chịu nhiệt.
• Dẫn nhiệt thấp ⇒ phù hợp với thiết bị trao đổi nhiệt yêu cầu chống ăn mòn, nhưng cần bù diện tích truyền nhiệt.
• Không nhiễm từ (paramagnetic) ⇒ dùng được trong một số thiết bị y tế, dụng cụ đo, gần các thiết bị từ tính.
4. BẢNG QUY CÁCH VÀ TRỌNG LƯỢNG RIÊNG CÂY LÁP TRÒN 316/316L (barem)
| LÁP TRÒN 316L | Đường kính | Trọng lượng kg/cây(KG) |
| 316LT 3 x 6m | 3,0 | 0,34 |
| 316LT 4 x 6m | 4,0 | 0,60 |
| 316LT 4.8 x 6m | 4,8 | 0,86 |
| 316LT 5 x 6m | 5,0 | 0,93 |
| 316LT 6 x 6m | 6,0 | 1,34 |
| 316LT 7 x 6m | 7,0 | 1,83 |
| 316LT 8 x 6m | 8,0 | 2,39 |
| 316LT 9 x 6m | 9,0 | 3,03 |
| 316LT 10 x 6m | 10,0 | 3,74 |
| 316LT 11 x 6m | 11,0 | 4,55 |
| 316LT 12 x 6m | 12,0 | 5,38 |
| 316LT 13 x 6m | 13,0 | 6,40 |
| 316LT 14 x 6m | 14,0 | 7,32 |
| 316LT 16 x 6m | 16,0 | 9,56 |
| 316LT 17 x 6m | 17,0 | 10,82 |
| 316LT 18 x 6m | 18,0 | 12,10 |
| 316LT 19 x 6m | 19,0 | 13,50 |
| 316LT 20 x 6m | 20,0 | 14,94 |
| 316LT 22 x 6m | 22,0 | 18,08 |
| 316LT 24 x 6m | 24,0 | 20,86 |
| 316LT 25 x 6m | 25,0 | 23,34 |
| 316LT 28 x 6m | 28,0 | 29,28 |
| 316LT 30 x 6m | 30,0 | 33,62 |
| 316LT 32 x 6m | 32,0 | 38,25 |
| 316LT 35 x 6m | 35,0 | 45,75 |
| 316LT 38 x 6m | 38,0 | 53,93 |
| 316LT 40 x 6m | 40,0 | 59,76 |
| 316LT 42 x 6m | 42,0 | 65,89 |
| 316LT 45 x 6m | 45,0 | 75,63 |
| 316LT 50 x 6m | 50,0 | 93,38 |
| 316LT 55 x 6m | 55,0 | 112,98 |
| 316LT 57 x 6m | 57,0 | 121,35 |
| 316LT 60 x 6m | 60,0 | 134,46 |
| 316LT 63 x 6m | 63,0 | 148,24 |
| 316LT 65 x 6m | 65,0 | 157,80 |
| 316LT 70 x 6m | 70,0 | 183,02 |
| 316LT 76 x 6m | 76,0 | 215,73 |
| 316LT 80 x 6m | 80,0 | 239,04 |
| 316LT 85 x 6m | 85,0 | 269,85 |
| 316LT 90 x 6m | 90,0 | 302,54 |
| 316LT 95 x 6m | 95,0 | 337,08 |
| 316LT 101 x 6m | 101,6 | 385,55 |
| 316LT 110 x 6m | 110,0 | 451,94 |
| 316LT 114 x 6m | 114,0 | 485,40 |
| 316LT 120 x 6m | 120,0 | 537,84 |
| 316LT 130 x 6m | 130,0 | 631,22 |
| 316LT 140 x 6m | 140,0 | 732,06 |
| 316LT 145 x 6m | 145,0 | 785,28 |
| 316LT 150 x 6m | 150,0 | 840,38 |
| 316LT 170 x 6m | 170,0 | 1079,42 |
| 316LT 180 x 6m | 180,0 | 1.210,14 |
| 316LT 190 x 6m | 190,0 | 1.348,34 |
| 316LT 195 x 6m | 195,0 | 1.420,23 |
| 316LT 200 x 6m | 200,0 | 1.494,00 |
| 316LT 210 x 6m | 210,0 | 1.647,78 |
| 316LT 220 x 6m | 220,0 | 1.808,46 |
| 316LT 230 x 6m | 230,0 | 1.976,58 |
| 316LT 240 x 6m | 240,0 | 2.152,20 |
| 316LT 250 x 6m | 250,0 | 2.335,32 |
| 316LT 260 x 6m | 260,0 | 2..525,88 |
| 316LT 270 x 6m | 270,0 | 2.723,88 |
| 316LT 280 x 6m | 280,0 | 2.929,44 |
| 316LT 290 x 6m | 290,0 | 3.142,38 |
| 316LT 300 x 6m | 300,0 | 3,362,88 |
| 316LT 350 x 6m | 350 | 4.571.95 |
| 316LT 400 x 6m | 400 | 5,971.54 |
| 316LT 450 x 6m | 450 | 7.557.73 |
| 316LT 500 x 6m | 500 | 9.330,53 |
BẢNG DUNG SAI CÂY ĐẶC ( LÁP) THEO TIÊU CHUẨN UNI, EN 10278:1999,ISO 286-2 , (K) (µm)
|
Kích thước danh nghĩa (mm) |
h6 |
h7 |
h8 |
h9 |
h10 |
h11 |
h12 |
|
>1 đến ≤3 mm |
0 / -0.006 |
0 / -0.010 |
0 / -0.014 |
0 / -0.025 |
0 / -0.040 |
0 / -0.060 |
0 / -0.100 |
|
>3 đến ≤6 mm |
0 / -0.008 |
0 / -0.012 |
0 / -0.018 |
0 / -0.030 |
0 / -0.048 |
0 / -0.075 |
0 / -0.120 |
|
>6 đến ≤10 mm |
0 / -0.009 |
0 / -0.015 |
0 / -0.022 |
0 / -0.036 |
0 / -0.058 |
0 / -0.090 |
0 / -0.150 |
|
>10 đến ≤18 mm |
0 / -0.011 |
0 / -0.018 |
0 / -0.027 |
0 / -0.043 |
0 / -0.070 |
0 / -0.110 |
0 / -0.180 |
|
>18 đến ≤30 mm |
0 / -0.013 |
0 / -0.021 |
0 / -0.033 |
0 / -0.052 |
0 / -0.084 |
0 / -0.130 |
0 / -0.210 |
|
>30 đến ≤50 mm |
0 / -0.016 |
0 / -0.025 |
0 / -0.039 |
0 / -0.062 |
0 / -0.100 |
0 / -0.160 |
0 / -0.250 |
|
>50 đến ≤80 mm |
0 / -0.019 |
0 / -0.030 |
0 / -0.046 |
0 / -0.074 |
0 / -0.120 |
0 / -0.190 |
0 / -0.300 |
|
>80 đến ≤120 mm |
0 / -0.022 |
0 / -0.035 |
0 / -0.054 |
0 / -0.087 |
0 / -0.140 |
0 / -0.220 |
0 / -0.350 |
|
>120 đến ≤180 mm |
0 / -0.025 |
0 / -0.040 |
0 / -0.063 |
0 / -0.100 |
0 / -0.160 |
0 / -0.250 |
0 / -0.400 |
|
>180 đến ≤200 mm |
0 / -0.029 |
0 / -0.046 |
0 / -0.072 |
0 / -0.115 |
0 / -0.185 |
0 / -0.290 |
0 / -0.460 |
• Dung sai kích thước sẽ được chọn trong số các dung sai cho phép trong bảng
R = Tròn - H = Lục giác - S = Vuông/R = Round - H = Hexagon - S = Square. Với dung sai h, sai lệch trên là 0, còn sai lệch dưới mang giá trị âm.
Ví dụ: Nếu kích thước danh nghĩa là 50 mm, cấp h7: 50 h7 = 50.000 / 49.975 mm, tức kích thước thực tế cho phép nằm trong khoảng 49,975–50,000 mm, dung sai tổng là 0,025 mm
*** Dung sai kích thước thanh tròn thép không gỉ (K) (µm)” có thể hiểu như sau:
Dung sai kích thước: phạm vi sai lệch cho phép của kích thước thực tế so với kích thước danh nghĩa.
Cây đặc tròn thép không gỉ: inox dạng thanh tròn đặc (stainless steel round bar).
– K: thường là cấp dung sai theo một tiêu chuẩn/quy định kích thước cụ thể. Cần xem tiêu chuẩn gốc để xác định chính xác K là ký hiệu gì.
– µm (micromet): đơn vị đo dung sai.
– 1 µm = 0,001 mm
– 100 µm = 0,1 mm
– 50 µm = 0,05 mm
Ví dụ: Nếu bảng ghi:
|
Đường kính danh nghĩa |
Dung sai K |
| Ø20 mm | ±50 µm |
thì: 50 µm = 0,05 mm → Đường kính thực tế được phép nằm trong khoảng: Ø19,95 – Ø20,05 mm
Nói đơn giản, “Dung sai kích thước thanh tròn đặc thép không gỉ (K) (µm)” là bảng quy định mức sai lệch đường kính cho phép của cây đặc tròn inox , tính bằng micromet.
Cây đặc tròn ( láp) sáng dung sai kích thước tiêu chuẩn
| Cold drawn - Round | Cold drawn hexagon - Square | Turned | Ground | |
|---|---|---|---|---|
| DUNG SAI KÍCH THƯỚC | h10 | h11 | h10 | h9 |
* Lưu ý: Láp đặc tròn có kích thước trên 101.6 mm thường ở trạng thái Tiện thô (Peeled/Rough Turned) với dung sai đường kính toàn bộ dương.
Nếu không có thỏa thuận khác tại thời điểm yêu cầu và đặt hàng, dung sai kích thước cho cây đặc inox sẽ tuân theo các giá trị được cung cấp trong bảng
5.ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT VÀ NHƯỢC ĐIỂM CỦA CÂY ĐẶC TRÒN INOX 316/316L
A. Đặc điểm nổi bật của láp tròn đặc inox 316/316L
Láp tròn đặc inox 316/316L phi 26mm là một loại vật liệu chịu được tình trạng ăn mòn và có độ bền cao, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp, xây dựng và ngay cả dân dụng. Dưới đây là mộtsố đặc điểm nổi bật của láp inox 316 phi 26mm:
►Chống ăn mòn vượt trội: Nhờ bổ sung 2% - 3% Molypden (Mo) cùng với Crom (Cr) và Niken (Ni), vật liệu này chống rỗ bề mặt, chống ăn mòn kẽ hở và chịu được môi trường nước biển, axit hoặc hóa chất vượt trội hơn hẳn inox 304. Được làm từ mác thép không gỉ SUS 316L, láp tròn đặc inox 316/316L phi 26mm có khả năng chống ăn mòn cao đặc biệt là trong môi trường có chứa clorua, nước biển và hóa chất , axit , muối , nên thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, thực phẩm và y tế.
►Độ bền cơ học cao: Sở hữu độ cứng tốt, khả năng chịu lực lớn, giới hạn chảy tối thiểu khoảng 210 MPa và độ giãn dài khoảng 35%. Láp tròn đặc inox 316L phi 26mm có độ cứng cao, giúp cho sản phẩm gia công từ nó có khả năng chịu được tác động lớn hơn, đồng thời cũng giảm thiểu tình trạng trầy xước và mài mòn trong quá trình sử dụng.
► Tính linh hoạt ứng dụng: Với đa dạng kích thước và dễ dàng gia công, láp tròn đặc inox 316/316L phi 26mm rất linh hoạt trong các ứng dụng khác nhau. Nó có thể được cắt, uốn, dật, đột và gia công bằng các phương pháp khác nhau để tạo ra các chi tiết và sản phẩm với các kích thước và hình dạng khác nhau.
► Tính thẩm mỹ cao: Với bề mặt đa dạng như HL/BA/ No.1 và đa dạng kích thước, láp tròn đặc inox 316L phi 26 mm có tính thẩm mỹ cao, thường được sử dụng trong các thiết kế trang trí nội thất, kiến trúc và trang trí ngoại thất.
►Chịu nhiệt tốt, độ bền nhiệt và cấu trúc ổn định : Giữ vững độ bền và kết cấu trong môi trường khắc nghiệt, nước biển, hóa chất hoặc axit . Hoạt động ổn định trong khoảng 425°C đến 500°C mà không bị biến tính hay giảm chất lượng, làm việc không liên tục (ngắn hạn) nó có thể chịu được mức nhiệt lên đến khoảng 870°C đến 925°C.
►Không nhiễm từ: Hoàn toàn không hút nam châm trong trạng thái ủ thông thường của thép Austenitic.
► Khác biệt của mác 316L (Low Carbon): Inox 316L có hàm lượng carbon thấp (≤ 0,03%) so với inox 316 (≤ 0,08%), giúp hạn chế tối đa hiện tượng kết tủa carbide (chromium carbide) khi hàn, nhờ đó mối hàn giữ được khả năng chống ăn mòn tốt hơn (intergranular corrosion) tại các mối hàn.
► Dễ gia công và hàn, chế tạo
Láp tròn đặc inox 316L phi 26mm dễ dàng trong quá trình gia công và hàn, nhờ vào cấu trúc austenit. Láp tròn đặc inox 316/316L phi 26mm có khả năng hàn tốt, giúp cho việc gia công và lắp đặt trở nên dễ dàng hơn, đồng thời cũng giảm thiểu tình trạng biến dạng và nứt vỡ trong quá trình hàn.Với khả năng này, các nhà thiết kế và kỹ sư có thể dễ dàng tạo ra các chi tiết phức tạp mà không gặp nhiều khó khăn trong quá trình sản xuất.



B. Nhược điểm của láp tròn đặc inox 316/316L.
• Khả năng chống clorua ở nhiệt độ cao có giới hạn: Hiệu suất chống ăn mòn có thể giảm trong nước biển ấm hoặc dung dịch clorua trên khoảng 60°C, khi đó có thể xuất hiện ố bề mặt, ăn mòn điểm hoặc ăn mòn nứt do ứng suất tùy điều kiện.
• Dễ bị hóa bền khi gia công: Giống nhiều loại inox austenit khác, cây láp đặc inox 316/316L có xu hướng hóa bền nhanh trong quá trình gia công cơ khí. Nếu sử dụng dao cụ cùn hoặc để dao dừng trên bề mặt vật liệu, bề mặt có thể bị hóa cứng nhanh, làm tăng mài mòn và giảm tuổi thọ dao cắt.
• Nguy cơ nhạy cảm hóa khi hàn – inox 316 tiêu chuẩn: Inox 316 tiêu chuẩn có thể xảy ra kết tủa cacbit crom khi hàn nhiều mà không có biện pháp xử lý phù hợp, dẫn đến nguy cơ ăn mòn giữa các hạt và ăn mòn vùng mối hàn. Vấn đề này được hạn chế đáng kể khi sử dụng 316L.
• Độ bền của 316L thấp hơn một chút: Việc giảm hàm lượng carbon giúp 316L có khả năng hàn tốt hơn, nhưng đồng thời làm giảm nhẹ độ bền cơ học và khả năng chịu tải so với inox 316 tiêu chuẩn.
6. ỨNG DỤNG CỦA LÁP TRÒN ĐẶC 316/316L
Sở hữu nhiều ưu điểm về độ bền, chống gỉ, chịu nhiệt, hạn chế bào mòn và đặc biệt còn dễ gia công nên cây láp tròn inox 316/316L phi 26mm là vật liệu quan trọng và hữu ích trong nhiều ngành công nghiệp và đời sống được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường khắc nghiệt, nước biển hoặc hóa chất, cùng với hàm lượng carbon thấp giúp giữ nguyên độ bền của mối hàn, cụ thể như sau:
A. Láp đặc tròn inox 316/316L trong ngành công nghiệp đóng tàu
Công nghiệp đóng tàu là ngành nghề quan trọng và tính có đặc thù cao. Những vật liệu được sử dụng trong lĩnh vực này cần được lựa chọn kỹ lưỡng. Vật liệu inox 316/316L được làm bằng thép không gỉ chất lượng cao nện có thể đáp ứng được các yêu cầu khắt khe như chịu được sự khắc nghiệt của môi trường biển vốn nhiều muối, có độ oxy hóa cao, thời tiết luôn luôn thay đổi,....
Sản phẩm thường được dùng để sản xuất các bộ phận như thành tàu, cáp, dây tàu, kéo,...có kích thước dao động từ 3-500mm. Ngoài các kích thước chuẩn, cây đặc tròn inox 316/316L còn được chia nhỏ ra để làm thành các phụ kiện để lắp ráp và kết nối các bộ phận của chiếc tàu.

B. Láp tròn inox 316/316L trong ngành công nghiệp cơ khí
Nhắc đến láp inox nói chung và dòng inox 316/316L nói riêng thì không thể không nói đến ngành cơ khí. Sự tham gia rõ rệt và cụ thể của sản phẩm này đã góp phần tạo nên sự thuận lợi cho việc chế tạo các sản phẩm như đinh, đai ốc, bulong, đầu van, mặt bích, khớp nối, xy lanh thủy lực... được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng thực tiễn do các tính chất ưu việt của nó :
- Ngành cơ khí chế tạo máy: Inox tròn đặc 26mm thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết và linh kiện cơ khí chính xác như trục, vòng bi, ổ đỡ, và các bộ phận máy móc, cụ thể như :
- Gia công trục và ty: Làm trục máy kích thước lớn, trục truyền động, cơ khí công nghiệp nặng, chế tạo máy và đóng tàu, trục cam cho các thiết bị phụ tùng cơ khí , sở dĩ sản phẩm có mặt nhiều trong lĩnh vực này là do inox 316/316L có đặc tính chống ăn mòn, chống rỉ sét, dễ gia công và rất bền bỉ với thời gian.
C. Láp tròn inox 316/316L ngành kiến trúc và xây dựng
Trong ngành kiến trúc và xây dựng, láp inox thường được dùng làm thanh trụ và cột cho các công trình căn hộ và nhà ở vùng ven biển. Với cấu trúc vững chãi, vật liệu góp phần giúp tạo nên sự ổn định và cân bằng cho kết cấu khung.

• Các giàn khoan ngoài khơi là nơi phải đối mặt với tải trọng lớn, gió biển mạnh và sự ăn mòn liên tục từ nước biển. Inox, nhờ vào độ bền kéo cao lên đến 600 MPa, đã trở thành lựa chọn hàng đầu trong việc xây dựng cấu trúc giàn khoan, hệ thống đường ống dẫn dầu, đường ống nước, cũng như lan can và tay vịn.
• Với khả năng chịu lực và chống ăn mòn, inox không chỉ gia tăng tuổi thọ cho các thiết bị mà còn đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành. Đồng thời còn duy trì độ ổn định nhiệt trong môi trường nhiệt độ cao, phù hợp cho các hệ thống máy móc và thiết bị hoạt động liên tục trên giàn khoan...

D. Ngành đóng tàu - ngành ô tô và vận tải hàng hải
• Trục và chốt liên kết: Gia công các thanh truyền, chốt bản lề cửa xe tải container, rơ-moóc, xe chở hóa chất hoặc thực phẩm.
• Chi tiết khung gầm, phụ tùng động cơ: Làm các thanh kết nối, trục phụ hoặc chi tiết trang trí chịu lực chống gỉ sét dưới gầm xe, ống xả (ốp pô). Cung cấp khả năng chống mỏi (fatigue resistance) và chịu lực rung va đập mạnh.
• Hệ thống neo đậu, giằng buộc: Dùng làm móc khóa cáp, tăng đơ hoặc cọc neo nhỏ cho phương tiện thủy bộ.
Nếu để ý, bạn có thể dễ dàng tìm thấy cây đặc inox 316/316L phi 26mm được sử dụng để làm nên các linh kiện của dàn máy ô tô, tàu biển, một vài bộ phận của máy bay và những phương tiện khác.Trong lĩnh vực đóng tàu, inox được sử dụng để chế tạo các bộ phận tiếp xúc trực tiếp với nước biển như thân tàu, boong tàu và lan can.
• Chế tạo phụ kiện ngoài vỏ tàu: Sử dụng để chế tạo trục bơm, thân van chịu áp lực, chi tiết thiết bị khoan và các bộ phận thiết bị khai thác dầu khí.
• Trục và phụ kiện bơm, chân vịt nhỏ: Làm trục chân vịt, các chi tiết neo đậu hoặc chốt khóa chịu mặn trong môi trường biển nhờ khả năng chống oxy hóa tốt của inox 316. Gia công các chi tiết trục phụ, chốt bơm nước hoặc các chi tiết ngầm dưới nước ít tiếp xúc trực tiếp mài mòn nặng bằng 316L nhưng vẫn cần chống gỉ tốt.
• Hệ thống khóa, van ống dẫn: Làm ty van, trục điều khiển van trong hệ thống ống dẫn trên tàu.


E. Ngành thực phẩm
Nhiều người thường nghĩ láp tròn inox 316 phi 26mm một vật dụng khô khan như thế thì sao có thể góp mặt trong ngành thực phẩm được. Đây là một suy nghĩ rất sai lầm bởi ngành thực phẩm hiện đại luôn chú trọng vào khoa học công nghệ để tối ưu hóa hiệu năng sản xuất. Cây láp tròn đặc inox 316/316L phi 26mm thường được dùng để chế tạo các dây truyền sản xuất nước ngọt, bia rượu, các nhà máy chế biến thực phẩm hoặc linh kiện, lò nướng, cánh khuấy, xiên nướng,giá đỡ dây chuyền thiết bị...
F. Trong ngành công nghiệp ngành dầu khí và năng lượng (Oil & Gas / Power Plants):
• Được sử dụng để sản xuất thiết bị khoan, các bộ phận van và giá đỡ đường ống có thể chịu được môi trường khắc nghiệt và áp suất cao.
• Nhà máy điện và công nghiệp nặng: Được sử dụng để tăng cường độ bền và khả năng chịu nhiệt độ cao (điều này rất lý tưởng khi chế tạo các bộ phận cho nhà máy điện, bao gồm bộ trao đổi nhiệt, nồi hơi và các bộ phận tuabin) , trục và con lăn công nghiệp lớn, các bộ phận thiết bị nhiệt, mặt bích và chi tiết máy chịu tải cao
• Thiết bị cơ khí hạng nặng: Dùng để gia công trục truyền động, trục máy, bánh răng lớn, bạc, chốt, con lăn và các chi tiết máy có kích thước lớn..
Với khả năng chịu lực và chống ăn mòn, inox không chỉ gia tăng tuổi thọ cho các thiết bị mà còn đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành. Đồng thời còn duy trì độ ổn định nhiệt trong môi trường nhiệt độ cao, phù hợp cho các hệ thống máy móc và thiết bị hoạt động liên tục trên giàn khoan
G.Trong ngành cơ khí

- Trong ngành làm ống đúc inox ( Stainless steel Seamless Pipes)
Tại các khu công nghiệp luyện kim, nhà máy sản xuất ống inox , các thanh tròn đặc có đường kính Ø 26mm trở lên thường được dùng làm phôi thô, phôi đột lỗ cho quá trình cán nóng và đột lỗ (perforation). Cây đặc inox phi Ø 26 mm sẽ được nung nóng và đột xuyên tâm để tạo thành các phôi ống thép đúc không gỉ, trước khi kéo nguội thành ống thành phẩm phục vụ cho hệ thống dẫn khí, dẫn dầu hoặc đóng tàu.


- Trong ngành kết cấu xây dựng và công nghiệp
• Bu-lông neo, thanh ren chịu lực: Cắt gọt thành các loại bu-lông đặc biệt chịu lực và chống ăn mòn trong công trình ven biển hoặc nhà xưởng hóa chất. Được sử dụng để xây dựng các kết cấu chịu lực, các bộ phận cầu và thanh cốt thép nhằm tăng khả năng chịu tải và độ bền.
• Có thể sử dụng làm chốt bản lề chịu tải lớn, thanh liên kết, ty chịu lực và các chi tiết kết cấu đặc biệt yêu cầu độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.
• Khung kết cấu máy móc: Làm trục dẫn hướng, ty ben, hoặc các chi tiết khung máy đòi hỏi độ cứng vững và bề mặt sáng bóng .
►Với tính linh hoạt và khả năng chống ăn mòn, láp tròn đặc inox 316/316L phi 26mm là một vật liệu đa dụng và đáng tin cậy cho nhiều ứng dụng trong đời sống hàng ngày và công nghiệp
-Ngoài các ngành nghề trên, láp đặc tròn inox 316/316L phi 26mm còn được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực khác. Từ đó, chúng ta có thể thấy được sự tiện dụng của loại vật liệu inox này. Trên thị trường hiện nay có rất nhiều đơn vị cung cấp sản phẩm này vì thế bạn nên cân nhắc kỹ trước khi lựa chọn hoặc liên hệ trực tiếp chúng tôi để được tư vấn và báo giá ưu đãi nhất!










